Showroom Thưởng Motor nhận đặt cọc tất cả các dòng xe phân khối lớn về Việt Nam qua HẢI QUAN CHÍNH NGHẠCH với các thương hiệu lớn. Hotline : 0982 496 898

Honda CB400 ABS 2015

Dòng xe naked nổi tiếng của Honda luôn mang lại cho Biker những sự lựa chọn đáng tin cậy nhất. Dòng xe Honda CB400 chưa bao giờ hết hot, là chiến mã được nhiều người ưu chuộng, bởi vẽ mạnh mẽ và hầm hố mà 1 chiếc naked có thể mang lại.

Siêu phẩm 2015 này có nhiều thay đổi về ngoại hình so với phiên bản cũ. Sự khác biệt thể hiện ở bộ ốp bên, bộ vành đúc 10 chấu ( So với 3 chấu phiên bản cũ) và hệ thống sưởi tay lái.

Bộ vành đúc 10 chấu làm bằng hợp kim cho sự chắc chắn và thể thao hơn. Phiên bản có trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS tiên tiến, cho biker yên tâm vận hành an toàn hơn.


Honda CB400 ABS 2015 được trang bị động cơ DOHC 4 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch. Dung tích động cơ 399cc, có khả năng sản sinh ra 53 mã lực tối đa tại vòng tua 10.500 vòng / phút. Momen xoắn cực đại đạt 38 Nm tại vòng tua 9500 vòng/ phút.
Hệ thống truyền lực của Honda CB400 ABS 2015 có hộp số 6 số thể thao. 

Giống như đại đa số dòng nakedbike khác, Honda CB400 ABS 2015 sở hữu vóc dáng khá to và nặng nề. Với thiết kế đa phần là các chi tiết bằng kim loại, Honda CB400 ABS 2015 tương tự như các dòng CB400 trước đó có vẻ khỏe khắn và chắc chắn mà ít 1 chiếc xe phân khối nào 400cc mang lại được.


Kích thước cơ bản của Honda CB400 ABS 2015: Chiều dài cơ sở 1560mm, chiều dài tổng thể 2040mm, chiều rộng 725mm, chiều cao 1150mm. Ngay cả tư thế ngồi, CB400 2015 cũng khá thấp chỉ 755mm, với chiều cao này, hầu hết ai cũng có thể "cưỡi" được.
Dung tích bình xăng Honda CB400 ABS 2015 là 18 lít, ở mức lớn so với mặt bằng chung các dòng xe phân khối lớn. Vì sở hữu nhiều chi tiết kimn loại cộng với vóc dáng lớn, trọng lượng Honda CB400 2015 lên tới 195 kg.

Thông số bánh trước 120/60 - ZR17. Bánh sau 160/60 - ZR17.

Thông số kỹ thuật Honda CB400 ABS 2015 / Honda CB400 ABS 2015 Specifications.


Thông số kỹ thuật Honda CB400 ABS 2015 


Loại Xe
Xe côn
Thông số chi tiết
Hãng sản xuất
Honda
Động cơ
4 thì, 4 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tich xy lanh
399 cc
Tỷ số nén
13.1:1
Hộp số
6 cấp
Công suất tối đa
53 mã lực /10500rpm
Mô men cực đại
38 Nm / 9500rpm
Hệ thống truyền động,động cơ
Hệ thống khởi động
• Khởi động bằng điện
Hệ thống bôi trơn
Bơm dầu
Dầu nhớt động cơ

Bộ chế hoà khí
Phun xăng điện tử PGM-FI
Hệ thống đánh lửa

Hệ thống ly hợp
• Ly hợp loại khô
Kích thước,trọng lượng
Chiều dài (mm)
2040 mm
Chiều rộng (mm)
725 mm
Chiều cao (mm)
1150 mm
Độ cao yên xe
755 mm
Trọng lượng
195kg
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
1560 ± 15 mm
Khoảng cách gầm xe

Phanh xe
Phanh trước
• ABS
Phanh sau
• ABS
Thông số khác
Dung tích bình xăng
18 L
Bánh xe trước/ sau
120/160
Khung xe
Khung ống thép
Giảm xóc
Giảm xóc trước
• Ống 
Giảm xóc sau
• Monosock

3 comments:

Hoang Tran said...

Giá bán bao nhiêu?

NGUYEN VAN said...

chào anh , tôi muốn mua xe của anh nhưng kô thâý thông báo gía môĩ loại xe , muốn biết giá tôi phaỉ làm sao , chúc anh vui vẻ và khoẻ mạnh ,

trần văn

Hue Easy Rider said...

Giá bán như thế nào ad ơi.